Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

  • ...
  • Hỗ trợ trực tuyến

    • (Lê Văn Đệ)

    Điều tra ý kiến

    Bạn thấy trang này như thế nào?
    Đẹp
    Đơn điệu
    Bình thường
    Ý kiến khác

    Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Bai_hat_vieng_lang_bac.flv Mua_xuan_nho_nho__Ngam_tho1.swf Cmnhm_huuchinh72.swf Nam_Dinh_minh_oi_PHC.swf Huong_tam_xoan_XDshow0.swf Dem_nam_no_phoTCswf.swf Phopcshow0.flv Image00661.jpg Image0682.jpg Image00651.jpg Aart.jpg DA_NANG_THANH_PHO.swf Naturestory2psdframe968.jpg Nicefotoframe7915363.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website của Trường THCS Thọ Nghiệp - Xuân Trường - Nam Định

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Từ đồng âm

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: Ngô Xuân Đồng
    Người gửi: Trần Văn Quang (trang riêng)
    Ngày gửi: 17h:08' 30-10-2010
    Dung lượng: 1.2 MB
    Số lượt tải: 318
    Số lượt thích: 0 người
    Kính chào quý thầy cô và các em học sinh
    GV: NGƠ XUN D?NG
    Thứ hai ngày 01 tháng 11 năm 2010
    Tiết 43: TỪ ĐỒNG ÂM
    I. Thế nào là từ đồng âm?
    Con ngựa đang đứng b?ng lồng1 lên.
    Mua được con chim bạn tôi nhốt ngay vào lồng2.
    Lồng1: Động từ chỉ hoạt động của con ngựa: nhảy dựng lên.
    Lồng2: Danh từ chỉ đồ vật làm bằng tre, nứa, . (thường để nhốt chim, gà .)
    Thứ hai ngày 01 tháng 11 năm 2010
    Tiết 43: TỪ ĐỒNG ÂM
    1. Phân tích ngữ liệu mẫu:
    I. Thế nào là từ đồng âm?
    Lồng1: Động từ chỉ hoạt động của con ngựa: nhảy dựng lên.
    Lồng2: Danh từ chỉ đồ vật làm bằng tre, nứa, . (thường để nhốt chim, gà .)
    Thứ hai ngày 01 tháng 11 năm 2010
    Tiết 43: TỪ ĐỒNG ÂM
    1. Phân tích ngữ liệu mẫu:
    * Từ lồng1 và lồng2:
    + Giống nhau: Về âm thanh.
    + Khác nhau: Nghĩa khác xa nhau, không liên quan gì với nhau.
    Con ngựa đang đứng b?ng lồng1 lên.
    Mua được con chim bạn tôi nhốt ngay vào lồng2.
    I. Thế nào là từ đồng âm?
    Thứ hai ngày 01 tháng 11 năm 2010
    Tiết 43: TỪ ĐỒNG ÂM
    1. Phân tích ngữ liệu mẫu:
    Bài tập nhanh
    Tìm từ ñoàng aâm trong caâu ñoá vaø giaûi thích:
    Hai cây cùng có một tên
    Cây xoè mặt nước, cây lên chiến trường.
    Cây này bảo vệ quê hương,
    Cây kia hoa nở ngát thơm mặt hồ.
    (Cây gì?)
    I. Thế nào là từ đồng âm?
    Thứ hai ngày 01 tháng 11 năm 2010
    Tiết 43: TỪ ĐỒNG ÂM
    1. Phân tích ngữ liệu mẫu:
    Cây súng (Hoa súng)
    Cây súng (Vũ khí)
    I. Thế nào là từ đồng âm?
    Thứ hai ngày 01 tháng 11 năm 2010
    Tiết 43: TỪ ĐỒNG ÂM
    1. Phân tích ngữ liệu mẫu:
    I. Thế nào là từ đồng âm?
    2. Ghi nhớ (SGK/135)
    Thứ hai ngày 01 tháng 11 năm 2010
    Tiết 43: TỪ ĐỒNG ÂM
    1. Phân tích ngữ liệu mẫu:
    Từ đồng âm là những từ
    giống nhau về âm thanh
    nhưng nghĩa khác xa nhau,
    không liên quan gì đến
    nhau
    I. Thế nào là từ đồng âm?
    2. Ghi nhớ (SGK/135)
    Thứ hai ngày 01 tháng 11 năm 2010
    Tiết 43: TỪ ĐỒNG ÂM
    1. Phân tích ngữ liệu mẫu:
    II. Sử dụng từ đồng âm:
    Mua ñöôïc con chim baïn toâi nhoát ngay vaøo loàng2.
    Con ngöïa ñang ñöùng bỗng loàng1 leân.
    Chú ý: Muốn phân biệt nghĩa của các từ đồng âm ta phải dựa vào ngữ cảnh.
    1. Phân tích ngữ liệu mẫu:
    I. Thế nào là từ đồng âm?
    2. Ghi nhớ (SGK/135)
    Thứ hai ngày 01 tháng 11 năm 2010
    Tiết 43: TỪ ĐỒNG ÂM
    1. Phân tích ngữ liệu mẫu:
    II. Sử dụng từ đồng âm:
    "Đem cá về kho!"
    Kho1: Cách chế biến thức ăn
    Kho2: Nơi ch?a đồ
    - Đem cá về mà kho.
    - Đem cá về cất trong kho.
    Nghóa 1: Ñem caù veà ñeå cheá bieán thöùc aên.
    Nghĩa 2: Đem cá về nơi chứa cá.
    cất trong

    1. Phân tích ngữ liệu mẫu:
    I. Thế nào là từ đồng âm?
    2. Ghi nhớ (SGK/135)
    Thứ hai ngày 01 tháng 11 năm 2010
    Tiết 43: TỪ ĐỒNG ÂM
    1. Phân tích ngữ liệu mẫu:
    II. Sử dụng từ đồng âm:
    1. Phân tích ngữ liệu mẫu:
    Trong giao tiếp phải chú ý
    đầy đủ đến ngữ cảnh để tránh
    hiểu sai nghĩa của từ hoặc
    dùng từ với nghĩa nước đôi
    do hiện tượng đồng âm.
    2. Ghi nhớ (SGK/136)
    I. Thế nào là từ đồng âm?
    2. Ghi nhớ (SGK/135)
    Thứ hai ngày 01 tháng 11 năm 2010
    Tiết 43: TỪ ĐỒNG ÂM
    1. Phân tích ngữ liệu mẫu:
    II. Sử dụng từ đồng âm:
    1. Phân tích ngữ liệu mẫu:
    2. Ghi nhớ (SGK/136)
    Bài tập nhanh
    Giaûi thích nghóa cuûa töø “chaân” vaø cho bieát töø ñoù coù phæa laø töø ñoàng nghóa khoâng?
    - Baïn Nam bò ngaõ neân ñau chaân1.
    - Caùi baøn naøy chaân2 bò gaõy roài.
    Từ chân1 và chân2 tuy có nghĩa khác nhau nhưng đều có nét tương đồng về nghĩa là: Bộ phận, phần dưới cùng.
    => Từ chân là từ nhiều nghĩa
    I. Thế nào là từ đồng âm?
    2. Ghi nhớ (SGK/135)
    Thứ hai ngày 01 tháng 11 năm 2010
    Tiết 43: TỪ ĐỒNG ÂM
    1. Phân tích ngữ liệu mẫu:
    II. Sử dụng từ đồng âm:
    1. Phân tích ngữ liệu mẫu:
    2. Ghi nhớ (SGK/136)
    III. Luyện tập:
    1. Bài tập 1 (SGK/136)
    Đọc đoạn dich thơ bài: "Bài ca nhà tranh bị gió thu phá" và tìm từ đồng âm với mỗi từ sau đây: thu, cao, ba, tranh, sang, nam, sức, nhè, tuốt, môi.
    .
    "Tháng tám, thu cao, gió thét già,
    Cuộn mất ba lớp tranh nhà ta.
    Tranh bay sang sông rải khấp bờ,
    Mảnh cao treo tót ngọn rừng xa,
    Mảnh thấp quay lộn vào mương sa.
    Trẻ con thôn nam khinh ta già không sức,
    Nỡ nhè trước mặt xô cướp giật,
    Cắp tranh đi tuốt vào luỹ tre
    Môi khô miệng cháy gào chẳng được,
    Quay về, chống gậy lọng ấm ức !"
    "Tháng tám, thu cao, gió thét già,
    Cuộn mất ba lớp tranh nhà ta.
    Tranh bay sang sông rải khấp bờ,
    Mảnh cao treo tót ngọn rừng xa,
    Mảnh thấp quay lộn vào mương sa.
    Trẻ con thôn nam khinh ta già không sức,
    Nỡ nhè trước mặt xô cướp giật,
    Cắp tranh đi tuốt vào luỹ tre
    Môi khô miệng cháy gào chẳng được,
    Quay về, chống gậy lọng ấm ức !"
    cao1: độ cao
    cao2: cao trăn
    tranh1: tranh lụa
    tranh2: tranh giành
    sang1: sang trọng
    sang2: sang đò
    nam1: nam nhi
    nam2: hướng nam
    ba1: số ba
    ba2: ba má
    thu1: mùa thu
    thu2: thu tiền
    I. Thế nào là từ đồng âm?
    Thứ hai ngày 01 tháng 11 năm 2010
    Tiết 43: TỪ ĐỒNG ÂM
    II. Sử dụng từ đồng âm:
    III. Luyện tập:
    1. Bài tập 1 (SGK/136)
    2. Bài tập 2 (SGK/136)
    a) Tìm các nghĩa khác nhau của danh từ cổ và giải thích mối liên quan giữa các nghĩa đó.
    - Cổ người, cổ vịt
    Cổ1: Bộ phận eo lại nối đầu và thân
    - Cổ áo
    Cổ2: Bộ phận eo lại của áo bao xung quanh cổ
    - Cổ chai
    Cổ3: Bộ phận eo lại ở phần gần đầu một đồ vật
    - Cổ tay, cổ chân
    Cổ4: Bộ phận eo lại của tay hoặc chân
    Xuất phát từ nghĩa góc cổ1, có nét nghĩa tương đồng.
    => Từ nhiều nghĩa
    a.
    I. Thế nào là từ đồng âm?
    Thứ hai ngày 01 tháng 11 năm 2010
    Tiết 43: TỪ ĐỒNG ÂM
    II. Sử dụng từ đồng âm:
    III. Luyện tập:
    2. Bài tập 2 (SGK/136)
    a) Tìm các nghĩa khác nhau của danh từ cổ và giải thích mối liên quan giữa các nghĩa đó.
    - Cổ người, cổ vịt
    - Cổ áo
    - Cổ chai
    - Cổ tay, cổ chân
    Xuất phát từ nghĩa gốc cổ 1 có nét nghóa tương đồng
    a) Cổ1: Bộ phận eo lại nối đầu và thân
    Cổ2: Bộ phận eo lại của áo bao xung quanh cổ
    Cổ3: Bộ phận eo lại ở phần gần đầu một đồ vật
    Cổ4: Bộ phận eo lại của tay hoặc chân
    =>Từ nhiều nghĩa
    b) Tìm từ đồng âm với danh từ cổ và cho biết nghĩa của từ đó.
    - Cổ xưa, cổ tích, cổ hủ, đồ cổ:Xưa, cũ
    - Cổ phiếu:Phiếu chứng nhận phần trong công ty
    - Cổ động viên: Người đi cổ động, tuyên truyền
    => Nghĩa khác xa nhau, không liên quan gì đến nhau
    =>Từ đồng âm
    b)
    I. Thế nào là từ đồng âm?
    Thứ hai ngày 01 tháng 11 năm 2010
    Tiết 43: TỪ ĐỒNG ÂM
    II. Sử dụng từ đồng âm:
    III. Luyện tập:
    3. Bài tập 3 (SGK/136)
    Đặt câu với mỗi cặp từ đồng âm sau:
    bàn (danh từ) – bàn ( động từ)
    sâu (danh từ) – sâu (tính từ)
    năm (danh từ) – năm ( số từ)
    - Ba chúng ta cùng ngồi một bàn để bàn bạc việc học nhóm.
    - Hai anh em ngoài vaøo baøn baøn baïc maõi môùi ra vaán ñeà.
    Lũ sâu hại đã chui sâu xuông đất.
    - Con saâu laån saâu vaøo buïi raäm.
    - Năm nay lớp 6A đã năm lần thay giáo viên chủ nhiệm.
    - Naêm nay chaùu em naêm tuoåi.
    Thứ hai ngày 01 tháng 11 năm 2010
    Tiết 43: TỪ ĐỒNG ÂM
    Củng cố:
    Phân biệt từ đồng âm, từ đồng nghĩa, từ nhiều nghĩa, từ trái nghĩa
    Nghĩa khác xa
    nhaukhông liên
    quan gì đến
    nhau
    Có nghĩa giống
    nhau hoặc gần
    giống nhau
    Có nét tương
    đồng về nghĩa
    Có nghĩa trái
    Ngược nhau
    - Về làm học bài và làm các bài tập còn lại
    - Soạn bài: Các yếu tố tự sự miêu tả trong văn biểu cảm
    Hướng dẫn về nhà
    kính chúc QUí thầy cô giáo V CC EM H?C SINH mạnh khỏe !
     
    Gửi ý kiến