Chào mừng quý vị đến với website của Trường THCS Thọ Nghiệp - Xuân Trường - Nam Định
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành
viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của
Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
ĐA TS 2013

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Trần Khắc Đảm
Người gửi: Trần Khắc Đảm (trang riêng)
Ngày gửi: 10h:36' 26-06-2012
Dung lượng: 79.5 KB
Số lượt tải: 10
Nguồn: Trần Khắc Đảm
Người gửi: Trần Khắc Đảm (trang riêng)
Ngày gửi: 10h:36' 26-06-2012
Dung lượng: 79.5 KB
Số lượt tải: 10
Số lượt thích:
0 người
I. Trắc nghiệm:
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
Đáp án
D
C
D
B
A
D
A
B
II. Tự luận:
Câu 1:
1) Với ( ) ta có
2) Ta có
Luôn đúng với ; => (đpcm)
Câu 2:
Giải PT: x4 + x2 – 6 = 0 (1)
Đặt X = x2 ; Đk X >= 0
<=> X2 + X – 6 = 0
<=> X1 = 2 (TM);
X2 = - 3 (Loại)
Với X = 2 <=> x2 = 2 <=>
2) Hai đường thẳng song song với nhau khi và chỉ khi:
Câu 3: Giải HPT
Câu 4:
Câu 5:
ĐKXĐ: với mọi x thuộc R
Hai vế không âm, bình phương hai vế ta được
Đặt
Ta có:
7(t2 - 4) – 60 t + 136 = 0
<=> 7t2 – 60 t + 108 = 0
<=> t1 = 6; t2 =
Từ đó tìm ra x = ...
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
Đáp án
D
C
D
B
A
D
A
B
II. Tự luận:
Câu 1:
1) Với ( ) ta có
2) Ta có
Luôn đúng với ; => (đpcm)
Câu 2:
Giải PT: x4 + x2 – 6 = 0 (1)
Đặt X = x2 ; Đk X >= 0
<=> X2 + X – 6 = 0
<=> X1 = 2 (TM);
X2 = - 3 (Loại)
Với X = 2 <=> x2 = 2 <=>
2) Hai đường thẳng song song với nhau khi và chỉ khi:
Câu 3: Giải HPT
Câu 4:
Câu 5:
ĐKXĐ: với mọi x thuộc R
Hai vế không âm, bình phương hai vế ta được
Đặt
Ta có:
7(t2 - 4) – 60 t + 136 = 0
<=> 7t2 – 60 t + 108 = 0
<=> t1 = 6; t2 =
Từ đó tìm ra x = ...
 






Các ý kiến mới nhất